dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "m^"
Mới có mĩ miều, cũ có công lênh
Mới có ván đã bán thuyền
Môi dầy ăn vụng đã xong, môi mỏng hay hớt, môi cong hay hờn
Môi dày ăn vụng đã xong, môi mỏng nói hót môi cong hay hờn
Mới để vào môi đã trôi xuống họng
Mỏi gối chồn chân
Mối hàng một đã ra mười
Mối hận võ nghệ là mối hận nghìn đời
Mới học nhập môn đã cong trôn phản thầy
Môi hở răng lạnh
Mới khỏi rên đã quên thầy
Mời không đi, không mời đâm trách móc
Mới lên khỏi bể lại vào trong hang
Mỗi mả một ma, mỗi mà một cua
Mỗi năm mỗi tuổi như đuổi xuân đi
Mỗi năm một tuổi như đuổi xuân đi
Mỗi ngày ăn một vắt, ăn hết cũng chưa đến nơi
Mới nghe ho, đã co chân chạy
Mỗi người biết chỗ ngứa của mình
Mỗi người có sở thích riêng, phong cách riêng
Mỗi người một điều, dỡ lều mà đi
Mỗi người một nắm cũng đắm đò ông
Mỗi người một nắm thì đắm đò ông
Mỗi người một năm thời đắm đò ông
Mỗi người một nắm thời đắm đò ông
Mỗi người một phách
Mỗi người thì có một nghề, làm cốt thì ngáp, làm nghê thì chầu
Mời như mời vọng
Mới nở mũi đã khôn
Mỗi quả sét đùng thì dùng một thế, trăm mưu ngàn kế gói lại để dành
Môi son má phấn
Môi thâm, da thiết bì
Mối tháng tám, cám tháng mười
Mồi thường bốn thước năm, mồi xông năm thước chẵn
Mối trâu mối bò ăn tổ ong dạ sách, mối vợ mối chồng ăn đách ăn đoi
Mỗi tuổi mỗi thấy già
Mới yêu thì cũ cũng yêu, mới có mĩ miều cũ có công lênh
Mồ không biết chối, đổ tội cho mô
Mò kim đáy bể
Mò kim rốn bể
Mỗ, La, Canh, Cót tứ danh hương
Mõ làng mô nhóm làng nấy
Mỡ lợn đây cong, mỡ lòng đong mấy thí
Mổ lợn đòi bèo, mổ mèo đòi mỡ
Mồ mả làm khá người ta
Mở mang, mang chạy lên rừng, ta hay mang chạy, ta đừng mở mang
Mồm cắp, nắp đậy. III
Mồm chó vó ngựa
Móm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay
Mồm dơ như chó ăn bã mắm
Mồ mẹ chẳng khóc, khóc bụi vồng vông
Mồ mẹ không khóc, khóc mối bòng bong
Mổ mèo lấy cá.
Mổ mèo lấy mỡ
Mổ mèo treo chó.
Mồm gầu dai, tai lá mít, đít lồng bàn
Mở miệng chưa nói đã cười, chưa đi đã chạy là người lang vân
Mở miệng thê, cá trê chui ống
Mồm loa mép giải
Mồm loa miệng chảo, mách lẻo đôi co
Mồm mẹ mẻ nói chẳng ngoa
Mồm mẹ mẻ nói chẳng sứt
Mồm mép thầy cò
Mồm miệng ăn mắm, ăn muối
Mồm miệng đỡ chân tay
Mồm mình nói, tai mình nghe
Mồm năm còn già miệng bẩy
Mồm năm miệng mười
Mồm nắp, cáp đậy
Mồm nhà bếp, mép thợ ngôi
Mồm như mồm sáo đá
Mồm như quạ cái
Mồm như sẹo gỗ
Mồm quạ cái
Mồm sơn sót, dạ ớt ngâm
Mồm thì và tép và tôm
Mồm trâu đi trước được ăn, mồm người đi trước nhăn răng chịu thèm
Môn đăng hộ đối
Mo nang trôi sấp biết ngày nào khôn
Môn đất chai, khoai đất thục
Mòn chân mỏi gối, tôi tớ đồng tiền
Mống áp mưa dầm, mống cao gió táp
Mồng ba ăn ngốn, mồng bốn ăn chừa
Mồng ba ăn rốn, mồng bốn ngồi không
Mồng ba ăn rốn, mồng bốn ngồi trơ
Mồng ba cá đi ăn thể, mồng bốn cá về cá vượt Vũ Môn
Mồng ba câu liêm, mồng bốn liêm cụt
Mồng bảy ăn gà, mồng ba ăn cá
Mồng bảy hội Khám, mồng tám hội Dâu, mồng chín đâu đâu cũng về hội Dóng
Mồng bảy hội Khám, mồng tám hội Dâu, mồng chín, đâu đâu trở về hội Gióng
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...